Ultrasonic hardness tester
- Tháng 2 4, 2021
- Posted by: thang.nd@saigonic.com
- Category:
Không có bình luận
447-9392 – THIẾT BỊ ĐO ĐỘ CỨNG UCI CẦM TAY
- Thiết bị đo độ cứng sử dụng công nghệ Trở Kháng Tiếp Xúc Siêu Âm – Ultrasonic Contact Impedance – UCI là một trong những thiết bị phù hợp trong NDT do độ lõm tiếp xúc quá nhỏ để quan sát, nó là một trong những giải pháp tuyệt vời để kiểm tra độ cứng các thành phẩm, chẳng hạn như khuôn, bánh răng, trục, thanh truyền, trục vít, đường ray, v.v
- Kích thước rất nhỏ gọn với đầu dò tích hợp.
- Một thiết bị với hai ứng dụng – Hỗ trợ đầu dò UCI và thiết bị tác động Leeb.
- Vỏ kim loại – Kết cấu kim loại, che chắn nhiễu điện từ hiệu quả, cải thiện độ ổn định của thiết bị.
- Hiển thị màn hình màu – Hiển thị giá trị đo hiện tại, giá trị đo tích lũy, giá trị Max, Min và trung bình.
- Truyền qua Bluetooth – Hỗ trợ in và truyền dữ liệu qua Bluetooth không dây.
- Lưu trữ hàng loạt – Lưu dữ liệu lên đến 1000 nhóm.
- Truy cập hiệu chuẩn – Lưu dữ liệu hiệu chuẩn 20 nhóm mà không cần thực hiện hiệu chuẩn lặp đi lặp lại cho cùng một vật liệu.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA THIẾT BỊ
| Phạm vi đo lường | HV (50 ~ 1599)、HRC (20 ~ 68)、HB (76 ~ 650)、HRB (41 ~ 105)、HLD (170 ~ 960) |
| Độ phân giải | 0.1HR、1HV、1HB、1HLD、0.1HS |
| Độ chính xác đo lường | ±3%HV、±1.5HRC、±3%HB、±8HL |
| Đầu đo UCI | Tiêu chuẩn: 2Kgf
Tùy chọn thêm:
|
| Đầu đo Leeb | Tiêu chuẩn: D
Tùy chọn thêm: DC、DL、D+15、C、G |
| Các thang đo độ cứng | Rockwell (HRA, HRB và HRC)、Brinell (HB)、Vicker (HV) |
| Hiển thị | Giá trị đo hiện tại, tích lũy, giá trị Max./Min. và trung bình, chế độ đơn và nhóm… |
| Kho lưu trữ | 1000 nhóm kết quả kiểm tra và 20 nhóm hiệu chuẩn |
| Truyền dữ liệu | Bluetooth |
| Nguồn sử dụng | Pin 4.2 V |
| Thời gian sử dụng | liên tục 10 giờ (không mở đèn nền) |
| Nhiệt độ hoạt động | -10º C đến +50º C, 30% đến 80% độ ẩm tương đối |
| Kích thước tổng thể | 165 mm x 85 mm x 22 mm |
| Trọng lượng | ≤ 500 g (không bao gồm đầu đo) |
BỘ TIÊU CHUẨN CUNG CẤP
- Bộ máy chính (đã gồm bộ pin 4.2 V).
- Đầu đo UCI thủ công loại 2Kgf (19.61N).
- Đầu đo tác động loại D.
- Mẫu chuẩn độ cứng Rockwell.
- Mẫu chuẩn độ cứng Leeb.
- Cáp kết nối đầu dò và cáp USB.
- Hộp nhựa đựng và vận chuyển.
CÁC PHỤ KIỆN TÙY CHỌN THÊM
Đầu dò cơ giới hóa
- Công nghệ cảm biến UCI mới nhất.
- Có được giá trị độ cứng chính xác mà không cần thiết bị phụ trợ.
- Thiết kế kỹ thuật tuyệt vời để người sử dụng dễ cầm nắm.
- Vết lõm siêu nhỏ, không phá hủy mẫu vật.
- Có thể điều khiển bởi cơ giới hóa và đo nhanh bằng một phím.
- Loại bỏ lỗi rung tay bằng đầu dò thủ công, độ chính xác và độ lặp lại cao hơn.
- Thích hợp hơn cho các chi tiết mỏng, và đo độ cứng của lớp phủ.
| Mô tả | 447-9392-003 | 447-9392-005 | 447-9392-008 | 447-9392-010 |
| Remark | Tùy chọn | Tiêu chuẩn | Tùy chọn | Tùy chọn |
| Lực tải | 3N | 5N | 8N | 10N |
| Đường kính | 46 mm | 46 mm | 46 mm | 46 mm |
| Chiều dài | 200 mm | 200 mm | 200 mm | 200 mm |
| Đường kính thanh dao động | 3.7 mm | 3.7 mm | 3.7 mm | 3.7 mm |
| Trọng lượng tối thiểu của vật liệu kiểm tra | 0.3 kg | 0.3 kg | 0.3 kg | 0.3 kg |
| Chiều dày tối thiểu của vật liệu kiểm tra | 2 mm | 2 mm | 2 mm | 2 mm |
Đầu dò thủ công

- Công nghệ cảm biến UCI mới nhất.
- Có được giá trị độ cứng chính xác mà không cần thiết bị phụ trợ.
- Hỗ trợ đo nhanh 360°.
- Thiết kế kỹ thuật tuyệt vời để người sử dụng dễ cầm nắm.
- Kích thước và trọng lượng phù hợp của đầu dò giúp thuận tiện kiểm soát.
- Đo nhanh và chính xác cho các cạnh và vị trí cố định của mẫu.
- Vết lõm siêu nhỏ, không phá hủy mẫu vật.
| Mô tả | 447-9392-100 | 447-9392-200 | 447-9392-500 | 447-9392-1000 |
| Remark | Tùy chọn | Tiêu chuẩn | Tùy chọn | Tùy chọn |
| Lực tải | 10N | 20N | 50N | 98N |
| Đường kính | 22 mm | 22 mm | 22 mm | 22 mm |
| Chiều dài | 154 mm | 154 mm | 154 mm | 154 mm |
| Đường kính thanh dao động | 2.4 mm | 2.4 mm | 2.4 mm | 2.4 mm |
| Độ nhám của bề mặt đo lường | Ra < 3.2um | Ra < 5um | Ra < 10um | Ra < 15um |
| Trọng lượng tối thiểu của vật liệu kiểm tra | 0.3 kg | 0.3 kg | 0.3 kg | 0.3 kg |
| Chiều dày tối thiểu của vật liệu kiểm tra | 2 mm | 2 mm | 2 mm | 2 mm |
Các đầu dò tùy chọn khác
- 447-9392-100: Đầu dò thủ công 1Kg.
- 447-9392-200: Đầu dò thủ công 2Kg.
- 447-9392-500: Đầu dò thủ công 5Kg.
- 447-9392-1000: Đầu dò thủ công 10Kg.
- 447-9392-003: Đầu dò cơ giới hóa 0.3Kg.
- 447-9392-005: Đầu dò cơ giới hóa 0.5Kg.
- 447-9392-008: Đầu dò cơ giới hóa 0.8Kg.
- 447-9392-010: Đầu dò cơ giới hóa 1Kg.
Các phụ kiện tùy chọn thêm
- 447-9392-F01: Mẫu chuẩn đo độ cứng Rockwell loại HRC.
- 447-9392-F02: Mẫu chuẩn đo độ cứng Vickers loại HV.
- 447-9392-F03: Máy in mini.
- 447-9392-F14: Vòng đỡ cho kiểm tra các bề mặt phẳng.
- 447-9392-F12: Vòng đỡ nhỏ cho kiểm tra Xy-lanh có đường kính 8-22 mm.
- 447-9392-F13: Vòng đỡ lớn cho kiểm tra Xy-lanh có đường kính 16-80 mm.
- 447-9392-F11: Bộ bảo vệ đầu dò tiêu chuẩn.
- 447-9392-F15: Bộ ghá để bàn cho kiểm tra tại chỗ (Thép không gỉ, Trọng lượng 8.8 Kg, Kích thước 200 x 200 x 332mm).

TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Application Notes
- Brochures
- Tiếng anh
- Tiếng Việt
- User’s Manual
- Tiếng anh
- Tiếng Việt


